Cẩu Soosan 10 tấn

Cẩu Soosan 10 tấn

Cẩu Soosan 10 tấn

Line-Up

  • 4
  • 3
  • 2
  • 1
Cẩu Soosan 10 tấn

Mô tả chi tiết

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Đặc tính kỹ thuật cơ bản Đơn vị SCS1015S SCS1015LS SCS1516L SCS1516 SCS 1716
Tính năng Sức nâng Kg 10 13.28 15 17
cho phép
Mô men nâng max Tấn.m 36,0 50,0 58,0
Chiều cao nâng m 19,6(23,6) 23(27) 29,2(33,9) 27,7(32,5) 29,7(34,5)
Bán kính làm việc m 17,3(21,5) 20,7(24,9) 27,05(31,8) 24,6(29,4) 27,4(32,2)
Chiều cao làm việc  m 20,9(24,9) 24,5(28,5) 31,65(36,3) 29,2(34) 31,3(36,1)
Công suất nâng/ Tầm với Kg/ m 10.000/3,0 13.280/2,0 15.000/2,0 17.000/2,0
7.200/4,7 6.000/5,6 7.200/6,4 8.500/5,7 9.400/6,0
4.000/7,9 3.100/9,4 3.700/10,5 4.500/9,5 5.000/10,0
2.800/11,0 1.950/13,1 2.300/14,7 2.600/13,3 3.000/14,0
2.000/14,2 1.400/16,9 1.700/18,8 1.800/17,0 2.050/19,0
1.500/17,3 1.030/20,7 1.300/22,9 1.400/20,8 1.600/23,2
    1.030/27,05 1.000/24,6 1.300/27,4
Cơ cấu cần Loại/ Số đốt   Hexa/ 5 Hexa/ 6
Tốc độ duỗi cần m/ giây 12,6/ 30 15,1/ 40 20,4/ 45 18,9/ 45 20,92/ 55
Tốc độ nâng Độ/ giây 0 - 81/ 20 -14.2 0 - 81/ 20 -14.2
Dây cáp Tốc độ dây cáp m/ phút Thấp : 13, Cao : 23 (4/4) T15,7; C35,5 T11,6; C20
Loại dây cáp ø x m 14 x 100 14 x 130
Cơ cấu quay Góc quay Độ 360
Tốc độ quay Vòng/phút 2 1,8 2
Loại Mô tơ thủy lực, bánh răng nón và hộp giảm tốc hành tinh
Chân chống Loại Trước Tự động bằng thủy lực 2 dòng
Sau Tự động bằng thủy lực, hộp đôi
Khoảng duỗi chân chống lớn nhất m 6,18 7,0 6,35 7,1
Thủy lực Lưu lượng dầu Lít/ phút 100 x 100
Áp suất dầu Kgf/ cm2 210
Dung tích thùng dầu Lít 250 270
Xe cơ sở Tấn Trên 11,0 Trên 19,0

 

 

Các loại thùng ứng dụng

 

Banner 1

Banner 2

Banner 3

Tranh đá quý 24h Tranh đá quý Tranh đá quý giá rẻ Tranh đá quý giá rẻ tại hà nội Tranh đá quý hà nội Tranh đá quý đẹp Giá tranh đá quý Bán tranh đá quý Bán tranh đá quý giá rẻ Tranh đá quý phong cảnh Tranh đá quý tứ quý Tranh đá quý thư pháp Tranh đá Tranh đá đẹp Thiết kế web